TanroDictionary Sổ từ

faded

/ˈfeɪdɪd/

Anh
0

faded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fade.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fadeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The colors faded after many washes.