TanroDictionary Sổ từ

faggot

/ˈfæɡət/

Anh
0

faggot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người đồng dâm nam, bê đê ((cũng) fag); Fagot.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đồng dâm nam, bê đê ((cũng) fag).danh từEN-VI Dict
  2. Fagot.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The faggot played a key role.

  2. He studied the faggot in the music book.