TanroDictionary Sổ từ

faintly

/ˈfeɪntli/

Anh
0

faintly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yếu ớt, uể oải; Nhút nhát; Mờ nhạt, nhè nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu ớt, uể oải.DEN-VI Dict
  2. Nhút nhát.DEN-VI Dict
  3. Mờ nhạt, nhè nhẹ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered faintly and smiled.

  2. She smiled faintly at the old photo.