TanroDictionary

faintness

/ˈfeɪntnəs/

Anh
0

faintness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược; Sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất; Sự mờ nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mờ nhạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her faintness made her sit down quickly.

  2. He felt faintness after standing too long.

  3. The image faded into faintness at the edges.