TanroDictionary Sổ từ

faints

/fˈeɪnts/

Anh
0

faints là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của faint; Nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của faintđộng từEN-VI Dict
  2. Nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He faints when the room gets too hot.

  2. We saved the faints for later.