Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của faintđộng từEN-VI Dict
- Nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He faints when the room gets too hot.
-
We saved the faints for later.
/fˈeɪnts/
faints là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của faint; Nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu).
He faints when the room gets too hot.
We saved the faints for later.