Nghĩa tiếng Việt
- Có tóc vàng hoe.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) được cưng, được quý nhất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fair-haired child smiled at the camera.
-
He is the fair-haired boy of this large family.
-
the fair-haired boy of the family
đứa bé cưng của gia đình