TanroDictionary Sổ từ

fairish

/ˈfɛrɪʃ/

Anh
0

fairish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kha khá, tàm tạm; Hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kha khá, tàm tạm.tính từEN-VI Dict
  2. Hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup was fairish, but not very hot.

  2. She had fairish hair and bright eyes.