Nghĩa tiếng Việt
- Kha khá, tàm tạm.tính từEN-VI Dict
- Hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was fairish, but not very hot.
-
She had fairish hair and bright eyes.
/ˈfɛrɪʃ/
fairish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kha khá, tàm tạm; Hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da).
The soup was fairish, but not very hot.
She had fairish hair and bright eyes.