Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.DEN-VI Dict
- Khá, kha khá.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn thật sự.DEN-VI Dict
- Rõ ràng, rõ rệt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked fairly all day.
-
The movie was fairly good for its low budget.
-
He was fairly beside himself with joy at the news.
-
I read the note fairly.
-
fairly good
khá tốt