Nghĩa tiếng Việt
- Nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng.danh từEN-VI Dict
- Sự đi săn bằng chim ưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied falconry for many years.
-
Falconry demands patience and careful training.
/ˈfɔːlkənri/
falconry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng; Sự đi săn bằng chim ưng.
He studied falconry for many years.
Falconry demands patience and careful training.