TanroDictionary Sổ từ

fall through

/fˈɔːl θrˈuː/

Anh
0

fall through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thất bại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thất bại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plans fell through when planning permission was refused.