TanroDictionary Sổ từ

falsehood

/ˈfɔːlshʊd/

Anh
0

falsehood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm; Sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report was based on falsehood.

  2. She told a falsehood to avoid trouble.