TanroDictionary Sổ từ

falsified

/fˈɒlsɪfˌaɪd/

Anh
0

falsified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của falsify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của falsifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She falsified the form to hide errors.