TanroDictionary Sổ từ

fame

/feɪm/

Anh
0

fame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi; Tiếng đồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng đồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young singer began to win fame quickly.

  2. Her fame spread quickly through school.

  3. to win fame

    nổi tiếng, lừng danh