Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng đồn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young singer began to win fame quickly.
-
Her fame spread quickly through school.
-
to win fame
nổi tiếng, lừng danh