Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc gia đình.tính từEN-VI Dict
- Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).tính từEN-VI Dict
- Thông thường.tính từEN-VI Dict
- Không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi.tính từEN-VI Dict
- Là tình nhân của, ăn nằm với.tính từEN-VI Dict
- Bạn thân, người thân cận, người quen thuộc.danh từEN-VI Dict
- Người hầu (trong nhà giáo hoàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat is familiar with our home now.
-
The room felt familiar after many visits.
-
That name sounds familiar to me.
-
His familiar joke made her uncomfortable.
-
The text hinted that he was familiar with her.