TanroDictionary

familiar

/fəˈmɪliə(r)/

Anh
0

familiar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc gia đình; Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề); Thông thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc gia đình.tính từEN-VI Dict
  2. Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).tính từEN-VI Dict
  3. Thông thường.tính từEN-VI Dict
  4. Không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi.tính từEN-VI Dict
  5. Là tình nhân của, ăn nằm với.tính từEN-VI Dict
  6. Bạn thân, người thân cận, người quen thuộc.danh từEN-VI Dict
  7. Người hầu (trong nhà giáo hoàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat is familiar with our home now.

  2. The room felt familiar after many visits.

  3. That name sounds familiar to me.

  4. His familiar joke made her uncomfortable.

  5. The text hinted that he was familiar with her.