TanroDictionary Sổ từ

familiarize

/fəˈmɪljəˌrɑɪz/

Anh
0

familiarize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phổ biến (một vấn đề); Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phổ biến (một vấn đề).động từEN-VI Dict
  2. Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guide will familiarize new students with the library.

  2. You should familiarize yourself with the new rules.

  3. to familiarize students with scientific research

    làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học

  4. to familiarize oneself with the job

    làm quen với công việc