TanroDictionary Sổ từ

familiarly

/fəˈmɪljɜːli/

Anh
0

familiarly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân mật; Không khách khí; suồng sã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân mật.DEN-VI Dict
  2. Không khách khí; suồng sã.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke familiarly during the meeting.

  2. They worked familiarly all day.