Nghĩa tiếng Việt
- Phổ biến (một vấn đề).động từEN-VI Dict
- Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workshop will familiarise learners with the tool.
-
The tour helped familiarise us with the area.