Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của familiarise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am familiarising myself with the new system.
/fəmˈɪliərˌaɪzɪŋ/
familiarising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của familiarise.
I am familiarising myself with the new system.