TanroDictionary Sổ từ

fanner

/ˈfænə/

Anh
0

fanner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quạt; Cái quạt thóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quạt.danh từEN-VI Dict
  2. Cái quạt thóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fanner waved the cloth in the heat.

  2. The fanner removed the chaff from grain.