TanroDictionary Sổ từ

fanny

/ˈfæni/

Anh
0

fanny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) mông đít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) mông đít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slipped and landed on his fanny.