TanroDictionary Sổ từ

far-fetched

/ˈfɑːrˈfɛtʃt/

Anh
0

far-fetched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gượng gạo, không tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gượng gạo, không tự nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her excuse sounded far-fetched and weak.