Nghĩa tiếng Việt
- Có thể áp dụng rộng rãi.tính từEN-VI Dict
- Có ảnh hưởng sâu rộng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule may have far-reaching effects.
-
The choice had far-reaching results for everyone.
/ˈfɑːrˌritʃɪŋ/
far-reaching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể áp dụng rộng rãi; Có ảnh hưởng sâu rộng.
The new rule may have far-reaching effects.
The choice had far-reaching results for everyone.