TanroDictionary

farl

/ˈfɑːrəl/

Anh
0

farl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh fan (một loại bánh mỏng, làm bằng bột yến mạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh fan (một loại bánh mỏng, làm bằng bột yến mạch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a warm farl for breakfast.