Nghĩa tiếng Việt
- Bánh fan (một loại bánh mỏng, làm bằng bột yến mạch).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate a warm farl for breakfast.
/ˈfɑːrəl/
farl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh fan (một loại bánh mỏng, làm bằng bột yến mạch).
He ate a warm farl for breakfast.