TanroDictionary Sổ từ

fascicular

/fəˈsɪkjəlɜː/

Anh
0

fascicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree has a fascicular pattern of leaves.