Nghĩa tiếng Việt
- Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fasciculate roots grew in small bundles.
/ˌfæstʃɪˈkjuːˌlteɪ/
fasciculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.
The fasciculate roots grew in small bundles.