Nghĩa tiếng Việt
- Sự mọc thành bó, sự mọc thành chùm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noted a fasciculation in his hand.
/fəˌsɪkjəˈleɪʃən/
fasciculation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mọc thành bó, sự mọc thành chùm.
The doctor noted a fasciculation in his hand.