TanroDictionary

fascination

/ˌfæsɪˈneɪʃn/

Anh
0

fascination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thôi miên, sự làm mê; Sự mê hoặc, sự quyến rũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thôi miên, sự làm mê.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mê hoặc, sự quyến rũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music had a strange fascination for her.

  2. The old house held a quiet fascination.