TanroDictionary

fash

/ˈfæʃ/

Anh
0

fash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất diệt, sự phiền toái; Làm phiền, quấy nhiễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất diệt, sự phiền toái.danh từEN-VI Dict
  2. Làm phiền, quấy nhiễu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I do not want any fash today.

  2. Please don't fash me with more questions.