Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất diệt, sự phiền toái.danh từEN-VI Dict
- Làm phiền, quấy nhiễu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not want any fash today.
-
Please don't fash me with more questions.
/ˈfæʃ/
fash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất diệt, sự phiền toái; Làm phiền, quấy nhiễu.
I do not want any fash today.
Please don't fash me with more questions.