TanroDictionary Sổ từ

fashion

/ˈfæʃn/

Anh Thông dụng
0

fashion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu cách; hình dáng; Mốt, thời trang; ; (đùa cợt) tập tục phong lưu đài các.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu cách; hình dáng.danh từEN-VI Dict
  2. Mốt, thời trang.danh từEN-VI Dict
  3. ; (đùa cợt) tập tục phong lưu đài các.danh từEN-VI Dict
  4. Tạo thành, cấu thành.động từEN-VI Dict
  5. Nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a very unique fashion of dress.

  2. Modern fashion changes every single season.

  3. He was known as a man of fashion.

  4. They fashioned a simple bridge from wood.

  5. She can fashion a necklace from these beads.