Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn.tính từEN-VI Dict
- Thân, thân thiết, keo sơn.tính từEN-VI Dict
- Bền, không phai.tính từEN-VI Dict
- Nhanh, mau.tính từEN-VI Dict
- Trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người).tính từEN-VI Dict
- Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ.DEN-VI Dict
- Nhanh.DEN-VI Dict
- Trác táng, phóng đãng.DEN-VI Dict
- ; (thơ ca) sát, ngay cạnh.DEN-VI Dict
- Sự ăn chay.danh từEN-VI Dict
- Mùa ăn chay; ngày ăn chay.danh từEN-VI Dict
- Sự nhịn đói.danh từEN-VI Dict
- Ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo... ).động từEN-VI Dict
- Nhịn ăn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must stand fast against the wind.
-
He has been my fast friend for years.
-
This flour is fast and stays white.
-
My watch is fast by five minutes.
-
They belong to the fast set in town.