TanroDictionary

fast

/fɑːst/

Anh
0

fast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắc chắn; Thân, thân thiết, keo sơn; Bền, không phai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc chắn.tính từEN-VI Dict
  2. Thân, thân thiết, keo sơn.tính từEN-VI Dict
  3. Bền, không phai.tính từEN-VI Dict
  4. Nhanh, mau.tính từEN-VI Dict
  5. Trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người).tính từEN-VI Dict
  6. Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ.DEN-VI Dict
  7. Nhanh.DEN-VI Dict
  8. Trác táng, phóng đãng.DEN-VI Dict
  9. ; (thơ ca) sát, ngay cạnh.DEN-VI Dict
  10. Sự ăn chay.danh từEN-VI Dict
  11. Mùa ăn chay; ngày ăn chay.danh từEN-VI Dict
  12. Sự nhịn đói.danh từEN-VI Dict
  13. Ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo... ).động từEN-VI Dict
  14. Nhịn ăn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must stand fast against the wind.

  2. He has been my fast friend for years.

  3. This flour is fast and stays white.

  4. My watch is fast by five minutes.

  5. They belong to the fast set in town.