Nghĩa tiếng Việt
- Khá chắc, khá bền.tính từEN-VI Dict
- Khá nhanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair feels fastish, even after years.
-
She walked at a fastish pace to school.
/ˈfæstɪʃ/
fastish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khá chắc, khá bền; Khá nhanh.
The chair feels fastish, even after years.
She walked at a fastish pace to school.