TanroDictionary Sổ từ

fasten

/ˈfɑːsn/

Anh
0

fasten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc chặt, trói chặt; Đóng chặt; Dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc chặt, trói chặt.động từEN-VI Dict
  2. Đóng chặt.động từEN-VI Dict
  3. Dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ).động từEN-VI Dict
  4. Gán cho đổ cho.động từEN-VI Dict
  5. Buộc, trói.động từEN-VI Dict
  6. Đóng, cài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please fasten your seatbelt before we depart.

  2. Make sure to fasten the door at night.

  3. Do not fasten your thoughts on old mistakes.

  4. They tried to fasten the crime on him.

  5. Please fasten your seat belt now.