Nghĩa tiếng Việt
- Được bó chặt, buộc chặt, gắn chặt, kẹp chặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag was fastened with a strong strap.
/ˈfæsənd/
fastened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được bó chặt, buộc chặt, gắn chặt, kẹp chặt.
The bag was fastened with a strong strap.