TanroDictionary Sổ từ

fastness

/ˈfɑːstnəs/

Anh
0

fastness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu); Sự nhanh, sự mau lẹ; Tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhanh, sự mau lẹ.danh từEN-VI Dict
  3. Tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi.danh từEN-VI Dict
  4. Thành trì, thành luỹ, pháo đài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope showed great fastness in the rain.

  2. The horse won because of its fastness.

  3. He regretted his fastness and wasted money.

  4. The old fort became a safe fastness.