Nghĩa tiếng Việt
- Không thể dò được; không thể hiểu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stared into the fathomless sea at dusk.
/ˈfæðəmləs/
fathomless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể dò được; không thể hiểu được.
She stared into the fathomless sea at dusk.