TanroDictionary Sổ từ

fatuity

/fəˈtuːəti/

Anh
0

fatuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn; Điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn.danh từEN-VI Dict
  2. Điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fatuiti made the choice look foolish.

  2. That joke was just a fatuiti.