Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His faultfinding made the meeting feel tense.
/ˈfɔːˌltfɪndɪŋ/
faultfinding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc.
His faultfinding made the meeting feel tense.