Nghĩa tiếng Việt
- Có thiếu sót, mắc khuyết điểm.tính từEN-VI Dict
- Mắc lỗi.tính từEN-VI Dict
- Không tốt, không chính xác.tính từEN-VI Dict
- Bị rò (mạch).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The faulty option was chosen.
-
The faulty result helped everyone.