Nghĩa tiếng Việt
- Được mến chuộng, được ưa thích.tính từEN-VI Dict
- Sở thích.danh từEN-VI Dict
- Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.danh từEN-VI Dict
- (the favorite) (Người, con vật...) Được dự đoán sẽ thắng trong một cuộc đua hoặc một cuộc thi đấu.danh từEN-VI Dict
- Sủng thần; ái thiếp, quý phi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is my favorite book.
-
Her favorite is a quiet walk.
-
That toy is his favorite.
-
The gray horse is the favorite today.
-
The favorite enjoyed great power at court.