TanroDictionary Sổ từ

favose

/fəˈvəʊs/

Anh
0

favose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tổ ong, có hố nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tổ ong, có hố nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rock had a favose surface with tiny pits.