TanroDictionary Sổ từ

favus

/ˈfeɪvəs/

Anh
0

favus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh chốc đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh chốc đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor treated the child for favus.