Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fawn.động từEN-VI Dict
- Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fawning over the manager.
-
His fawning praise sounded fake.
/ˈfɔnin/
fawning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fawn; Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.
He was fawning over the manager.
His fawning praise sounded fake.