TanroDictionary Sổ từ

fd

/ˈfed/

Anh
0

fd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bảo vệ đức tin (Fidei Defensor); (Internet, nhắn tin) Dạng viết tắt của friend.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bảo vệ đức tin (Fidei Defensor).XEN-VI Dict
  2. (Internet, nhắn tin) Dạng viết tắt của friend.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The old form fd appears in texts.