Nghĩa tiếng Việt
- Ghê sợ, đáng sợ.tính từEN-VI Dict
- Sợ, sợ hãi, sợ sệt.tính từEN-VI Dict
- E ngại.tính từEN-VI Dict
- Kinh khủng, ghê khiếp, kinh khiếp, ghê gớm, quá tệ.tính từEN-VI Dict
- Kinh sợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fearful dog hid under the table.
-
The fearful child hid behind her mother.
-
She was fearful of speaking in public.
-
The news of the accident was truly fearful.
-
He felt fearful when the lights went out.