TanroDictionary Sổ từ

fearful

/ˈfɪəfl/

Anh
0

fearful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghê sợ, đáng sợ; Sợ, sợ hãi, sợ sệt; E ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê sợ, đáng sợ.tính từEN-VI Dict
  2. Sợ, sợ hãi, sợ sệt.tính từEN-VI Dict
  3. E ngại.tính từEN-VI Dict
  4. Kinh khủng, ghê khiếp, kinh khiếp, ghê gớm, quá tệ.tính từEN-VI Dict
  5. Kinh sợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fearful dog hid under the table.

  2. The fearful child hid behind her mother.

  3. She was fearful of speaking in public.

  4. The news of the accident was truly fearful.

  5. He felt fearful when the lights went out.