TanroDictionary Sổ từ

feasibility

/ˌfiːzəˈbɪləti/

Anh
0

feasibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính khả thi; Sự có thể thực hành được, sự có thể thực hiện được, sự có thể làm được; Tính tiện lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính khả thidanh từEN-VI Dict
  2. Sự có thể thực hành được, sự có thể thực hiện được, sự có thể làm được.danh từEN-VI Dict
  3. Tính tiện lợi.danh từEN-VI Dict
  4. Tính có thể tin được, tính có lợi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word feasibility is used in English.

  2. We checked the feasibiliti of the new bridge.

  3. The trip's cost made its feasibiliti hard to judge.

  4. The story had enough feasibiliti to seem true.