Nghĩa tiếng Việt
- tính khả thidanh từEN-VI Dict
- Sự có thể thực hành được, sự có thể thực hiện được, sự có thể làm được.danh từEN-VI Dict
- Tính tiện lợi.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể tin được, tính có lợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word feasibility is used in English.
-
We checked the feasibiliti of the new bridge.
-
The trip's cost made its feasibiliti hard to judge.
-
The story had enough feasibiliti to seem true.