TanroDictionary

feather

/ˈfeðə(r)/

Anh
0

feather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông vũ, lông (chim); Bộ lông, bộ cánh; Chim muông săn bắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông vũ, lông (chim).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ lông, bộ cánh.danh từEN-VI Dict
  3. Chim muông săn bắn.danh từEN-VI Dict
  4. Cánh tên bằng lông.danh từEN-VI Dict
  5. Lông (cài trên mũ), ngù.danh từEN-VI Dict
  6. Túm tóc dựng ngược (trên đầu).danh từEN-VI Dict
  7. Vật nhẹ (như lông).danh từEN-VI Dict
  8. Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc).danh từEN-VI Dict
  9. Sự chèo là mặt nước.danh từEN-VI Dict
  10. Trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào.động từEN-VI Dict
  11. Bắn rụng lông (nhưng không chết).động từEN-VI Dict
  12. Quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước.động từEN-VI Dict
  13. Mọc lông; phủ đầy lông.động từEN-VI Dict
  14. Nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông).động từEN-VI Dict
  15. Chèo là mặt nước.động từEN-VI Dict
  16. Rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A feather drifted down from the bird.

  2. The bird lost a feather in the wind.

  3. He wore a coat made of fur and feather.

  4. He used a feather for the arrow.

  5. She wore a feather on her hat.