TanroDictionary Sổ từ

feather-bed

/ˈfɛðɜːˈbɛd/

Anh
0

feather-bed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nệm nhồi bông; Làm dễ dàng cho (ai); Nuông chiều (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nệm nhồi bông.danh từEN-VI Dict
  2. Làm dễ dàng cho (ai).động từEN-VI Dict
  3. Nuông chiều (ai).động từEN-VI Dict
  4. Áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hotel bed felt like a soft feather-bed.

  2. This guide will feather-bed new workers at first.

  3. She tends to feather-bed her youngest child.

  4. The factory tried to feather-bed workers during the slowdown.