Nghĩa tiếng Việt
- Nệm nhồi bông.danh từEN-VI Dict
- Làm dễ dàng cho (ai).động từEN-VI Dict
- Nuông chiều (ai).động từEN-VI Dict
- Áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel bed felt like a soft feather-bed.
-
This guide will feather-bed new workers at first.
-
She tends to feather-bed her youngest child.
-
The factory tried to feather-bed workers during the slowdown.