TanroDictionary

feathered

/ˈfeðəd/

Anh
0

feathered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của feather; Có lông; có trang trí lông; Hình lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của featherđộng từEN-VI Dict
  2. Có lông; có trang trí lông.tính từEN-VI Dict
  3. Hình lông.tính từEN-VI Dict
  4. Có cánh; nhanh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird feathered its nest carefully.

  2. The feathered pillow felt soft.

  3. The artist drew a feathered line.

  4. The feathered runner reached the finish first.