TanroDictionary Sổ từ

fecal

/ˈfiːkl/

Anh
0

fecal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cặn, (thuộc) chất lắng; Phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặn, (thuộc) chất lắng.tính từEN-VI Dict
  2. Phân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fecal stain needed careful cleaning.

  2. The doctor tested the fecal sample.