TanroDictionary Sổ từ

federationist

/ˌfedəˈeɪʃənɪst/

Anh
0

federationist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ trương thành lập liên đoàn; Người chủ trương thành lập liên bang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ trương thành lập liên đoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Người chủ trương thành lập liên bang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The federationist spoke at the town meeting.

  2. The federationist wanted stronger local cooperation.